DHA Trong nước

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH SỐ 2

(Theo QĐ số 224/QĐ-KDTT ngày 15/3/2012 của Bưu chính viễn thông)

Bảng giá dưới đây chưa bao gồm VAT và Phụ phí xăng dầu 18%

 

Trọng lượng

Nơi đến

Nội thành

HP <-> HN

Vùng

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

      Đến 50g

8,000

9,800

12,800

14,800

15,800

15,800

      Từ 51g-100g

9,800

13,800

13,800

13,800

18,800

18,800

      Từ 101g-250g

11,800

15,800

18,800

21,800

22,800

25,800

      Từ 251g-500g

13,800

23,800

24,800

27,800

29,800

32,800

      Từ 501g-1000g

18,800

32,800

35,800

40,800

44,800

46,800

      Từ 1001g-1500g

20,800

40,800

42,800

52,800

56,800

60,800

      Từ 1501g-2000g

25,800

50,800

58,800

68,800

78,800

85,800

      500g tiếp theo

2,800

4,600

6,600

6,600

12,600

14,600

      Thời gian phát

 4 -> 6 giờ

6 -> 8 giờ

24 -> 36 giờ

24 -> 48 giờ

 

* Vùng 1:

   Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hoà Bình, Phú Thọ, Bắc Ninh, Bắc Giang, Ngoại thành Hải Phòng,

* Vùng 2:

   Bắc Cạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Tĩnh, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Yên Bái.

* Vùng 3:

      Đà Nẵng, Quảng Bình, Quảng Tri, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Phú Yên, Gia Lai, Bình Định.

* Vùng 4:

An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đăk Lăk, Đăk Nông, Khánh Hoà, Hồ Chí Minh.

 * Đối với tuyến huyện , xã cộng them 20% phí kết nối.

Ghi chú:

    * Hoả tốc và hẹn giờ giá cước theo thoả thuận với người gửi. DHA cam kết: Trường hợp Hoả tốc, hẹn giờ không đúng với thời gian mà người gửi yêu cầu thì không được phép tính giá Hoả tốc và hẹn giờ bưu gửi đó.

   *  Cước gửi về các huyện xã cộng thêm 20% cước phí gửi.

   * Chỉ tiêu thời gian trên chỉ áp dụng cho các bưu gửi có trọng lượng đến 5kg và phát tại trung tâm các tỉnh, thành phố (Trong giờ hành chính các ngày làm việc theo quy định của nhà nước).

    *Đối với các vùng huyện, xã, thị trấn, hải đảo ngoài chỉ tiêu thời gian trên cộng thêm từ 1-2 ngày.        

             Email: dha.hp.express@gmail.com            Website : www.dichvutoancau.vn 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CỘNG THÊM

 

STT

NỘI DUNG

CƯỚC DỊCH VỤ

 

 

   1

 

Chứng từ có giá trị như:

Phiếu siêu thị, thẻ cào.thẻ game,phiếu quà tặng,…

-Mức thu phí dịch vụ:2% giá trị khai,mức thu tối thiểu               50.000 đồng/1 bưu gói.

-Bồi thường theo giá trị kê khai,nhưng không vượt quá :20.000.000 đồng(hai mươi triệu)/1bưu gửi.

 

   2

Dịch vụ nhận gửi hóa đơn

    Phí cộng thêm:10.000đ/1 hóa đơn   

   3

Dịch vụ bảo hiểm

Giá trị hàng x 0.2%.Phí tối thiểu:250.000VND

   4

Phát hàng thu tiền COD

Cước COD tại trung tâm các tỉnh/thành phố

0.85 * số tiền thu hộ,

Tối thiểu 15.000đ/bưu gửi.

Thời gian chuyển tiền thu hộ về cho khách hàng: 3-7 ngày hoặc theo thảo thuận hợp đồng với khách hàng.

Cước COD cộng thêm bưu gửi tại huyện/xã

 

1.2%*số tiền thu hộ,

Tối thiểu 20.000đ/bưu gửi

  5

Dịch vụ Kiểm đếm(ở điểm phát không phải làm thủ tục chờ)

 1.000VND/sản phẩm/lần kiểm.

Tối thiểu 15.000 đồng/đơn hàng.

  6

 

Phụ phí vùng xa(Các địa chỉ :Huyện,Ấp…)

Cước chính &  PPXD x 1.2 lần

  7

Phát nhanh vùng xa

Thảo thuận theo địa chỉ đến và trọng lượng bưu gửi

  8

DV chuyển hoàn bưu gửi

Bănmgf 100% cước chiều gửi đi

  9

DV lưu kho tại Bưu cục hoặc Trung tâm khai thác

Trong vòng 5 ngày : miễn phí

Từ ngày thứ 6:500 vnđ/kg/ngày

 10

DV báo phát

5.000 VND/bưu gói

 11

DV phát tận tay

5.000 VND/bưu gói

 12

DV lấy thông tin CMND NGƯỜI NHẬN

10.000 VND/bưu gói

 13

 

DV Thư ký khách hàng(khách hàng gửi tài liệu và nhận lại tài liệu có chữ ký bên nhận )

50.000VND/bưu gửi(áp dụng cho chứng từ)

 14        Dịch vụ phát Chủ nhật                                                         Tính như Hỏa tốc

 

15

Khối lượng

                                                   Mức cước (8)

NỘI TỈNH

HN

VÙNG 1

HCM

VÙNG 2+ 3

VÙNG 4

Đến 2,000gr

50,000

70,000

100,000

120,000

120,000

150,000

Mỗi 500gr tiếp theo

5,000

7,000

10,000

12,000

11,000

15,000

             ( *) : Cước hỏa tốc trên đã bao gồm cước chính& PPXD

             Vui lòng liên hệ đơn vị phục vụ để biết thêm chi tiết

 

 16

DV bốc dỡ,nâng hạ hàng hóa

(lên xuống phương tiện vận tảu)

 Phí bốc xếp: 100, 000 VND/1 tấn/1lần.

(*) Đối với hàng hóa nguyên khối trên 200kg hoặc hàng cồng kềnh phí nâng hạ sẽ được thỏa thuận riêng cho từng trường hợp cụ thể.

Ghi chú:

Các mức phí  trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 10%)

                                                                                                         

                                                                                                                        GIÁM ĐỐC